Chung cư Xuân Mai Tower Thanh Hóa được đầu tư xây dựng bởi công ty TNHH MTV Xuân Mai Thanh Hóa, với sự góp mặt của Xuân Mai Corp trong vai trò là tổng thầu. Với kinh nghiệm dày dặn trong lĩnh vực xây dựng đã thực hiện nhiều dự án chất lượng cao như Eco Green City, Eco Dream City, cầu Bãi Cháy, Xuân Mai Complex, Xuân Mai Spark. Chung cư Xuân Mai Tower Thanh Hóa được kỳ vọng sẽ mang lại một biểu tượng mới của xứ Thanh, góp phần tạo nên cuộc sống đô thị văn minh, hiện đại và đẳng cấp.

MỞ BÁN TÒA CT1 CHUNG CƯ XUÂN MAI TOWER THANH HÓA

GIÁ BÁN TỪ: 12.9 – 13.8 TRIỆU/M2

Liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh chủ đầu tư Xuân Mai Corp

0904.446.558 (Cường) / 094.922.8989 (Hà)

(Quý khách có thể đăng ký biểu mẫu bên cạnh trang để đăng ký thăm quan nhà mẫu,nhận bảng giá và các thông tin chi tiết về dự án qua email.)

Xem bảng giá online : Nhấn vào đây để xem

Hỗ trợ lãi suất 0%/năm đầu tiên
Chiết khấu 2% giá trị căn hộ trừ trực tiếp vào giá khi ký Hợp Đồng Mua Bán
Hỗ trợ thủ tục mua trả góp, vay vốn tối đa 70% giá trị căn hộ trong vòng tối đa 15 năm.
Nhận nhà ngay tháng 11/2019

Dưới đây là bảng hàng dự án Xuân Mai Tower thanh hóa, quý khách có thể download tại đây: Bảng hàng XM Thanh Hóa

BẢNG GIÁ BÁN CĂN HỘ DỰ ÁN XUÂN MAI THANH HÓA
Địa điểm: ĐÔNG HƯƠNG – THANH HÓA
Stt Tòa Tầng Mã Căn Tên Căn hộ Căn Hướng cửa chính Hướng view Diện tích thông thủy (m2) Diện tích tim tường (m2) Đơn giá thông thủy, có VAT, chưa Kinh phí bảo trì (VNĐ/m2) Giá Bán Căn Hộ theo diện tích thông thuỷ, có VAT, chưa Kinh phí bảo trì (VNĐ)
1 CT1 2 01 CT1-0201 201 Nam Bắc 62,01 65.19 13,072,050 810,597,820
2 CT1 2 02 CT1-0202 202 Nam Bắc 62,17 65.36 13,261,500 824,467,460
3 CT1 2 03 CT1-0203 203 Nam Tây – Bắc 71,88 76.70 13,450,950 966,854,290
4 CT1 2 04 CT1-0204 204 Bắc Tây -Nam 71,88 76.70 13,387,800 962,315,060
5 CT1 2 05 CT1-0205 205 Bắc Nam 61,80 65.36 13,387,800 827,366,040
6 CT1 2 06 CT1-0206 206 Bắc Nam 62,00 65.19 13,387,800 830,043,600
7 CT1 2 07 CT1-0207 207 Bắc Nam 47,83 50.91 13,324,650 637,318,010
8 CT1 2 08 CT1-0208 208 Bắc Nam 48,52 51.60 13,324,650 646,512,020
9 CT1 2 09 CT1-0209 209 Bắc Đông -Nam 61,94 66.22 13,387,800 829,240,330
10 CT1 2 10 CT1-0210 210 Tây Đông 35,48 38.72 13,261,500 470,518,020
11 CT1 2 11 CT1-0211 211 Tây Đông 50,98 53.84 13,514,100 688,948,820
12 CT1 2 12 CT1-0212 212 Tây Đông 48,20 51.07 13,514,100 651,379,620
13 CT1 2 12A CT1-0212A 212A Tây Đông – Bắc 61,61 65.99 13,514,100 832,603,700
14 CT1 2 14 CT1-0214 214 Đông Tây – Bắc 62,21 66.56 13,387,800 832,855,040
15 CT1 2 15 CT1-0215 215 Đông Tây 48,20 51.08 13,198,350 636,160,470
16 CT1 2 16 CT1-0216 216 Đông Tây 45,02 48.02 12,945,750 582,817,670
17 CT1 3 1 CT1-0301 301 Nam Bắc 62,01 65,19 13,324,650 826,261,550
18 CT1 3 2 CT1-0302 302 Nam Bắc 62,17 65,36 13,703,550 851,949,700
19 CT1 3 3 CT1-0303 303 Nam Tây – Bắc 71,88 76,70 13,829,850 994,089,620
20 CT1 3 4 CT1-0304 304 Bắc Tây -Nam 71,88 76,70 13,766,700 989,550,400
21 CT1 3 5 CT1-0305 305 Bắc Nam 61,80 65,36 13,640,400 842,976,720
22 CT1 3 6 CT1-0306 306 Bắc Nam 62,00 65,19 13,640,400 845,704,800
23 CT1 3 7 CT1-0307 307 Bắc Nam 47,83 50,91 13,577,250 649,399,870
24 CT1 3 8 CT1-0308 308 Bắc Nam 48,52 51,60 13,577,250 658,768,170
25 CT1 3 9 CT1-0309 309 Bắc Đông -Nam 61,94 66,22 13,766,700 852,709,400
26 CT1 3 10 CT1-0310 310 Tây Đông 35,48 38,72 13,577,250 481,720,830
27 CT1 3 11 CT1-0311 311 Tây Đông 50,98 53,84 13,703,550 698,606,980
28 CT1 3 12 CT1-0312 312 Tây Đông 48,20 51,07 13,703,550 660,511,110
29 CT1 3 12A CT1-0312A 312A Tây Đông – Bắc 61,61 65,99 13,956,150 859,838,400
30 CT1 3 14 CT1-0314 314 Đông Tây – Bắc 62,21 66,56 13,766,700 856,426,410
31 CT1 3 15 CT1-0315 315 Đông Tây 48,20 51,08 13,829,850 666,598,770
32 CT1 3 16 CT1-0316 316 Đông Tây 45,02 48,02 13,577,250 611,247,800
33 CT1 5 01 CT1-0501 501 Nam Bắc 62,01 65.19 13,324,650 826,261,550
34 CT1 5 02 CT1-0502 502 Nam Bắc 62,17 65.36 13,514,100 840,171,600
35 CT1 5 03 CT1-0503 503 Nam Tây – Bắc 71,88 76.70 13,703,550 985,011,170
36 CT1 5 04 CT1-0504 504 Bắc Tây -Nam 71,88 76.70 13,640,400 980,471,950
37 CT1 5 05 CT1-0505 505 Bắc Nam 61,80 65.36 13,640,400 842,976,720
38 CT1 5 06 CT1-0506 506 Bắc Nam 62,00 65.19 13,640,400 845,704,800
39 CT1 5 07 CT1-0507 507 Bắc Nam 47,83 50.91 13,577,250 649,399,870
40 CT1 5 08 CT1-0508 508 Bắc Nam 48,52 51.60 13,577,250 658,768,170
41 CT1 5 09 CT1-0509 509 Bắc Đông -Nam 61,94 66.22 13,640,400 844,886,380
42 CT1 5 10 CT1-0510 510 Tây Đông 35,48 38.72 13,514,100 479,480,270
43 CT1 5 11 CT1-0511 511 Tây Đông 50,98 53.84 13,766,700 701,826,370
44 CT1 5 12 CT1-0512 512 Tây Đông 48,20 51.07 13,766,700 663,554,940
45 CT1 5 12A CT1-0512A 512A Tây Đông – Bắc 61,61 65.99 13,766,700 848,166,390
46 CT1 5 14 CT1-0514 514 Đông Tây – Bắc 62,21 66.56 13,640,400 848,569,280
47 CT1 5 15 CT1-0515 515 Đông Tây 48,20 51.08 13,450,950 648,335,790
48 CT1 5 16 CT1-0516 516 Đông Tây 45,02 48.02 13,198,350 594,189,720
49 CT1 7 1 CT1-0701 701 Nam Bắc 62,01 65,19 13,450,950 834,093,410
50 CT1 7 2 CT1-0702 702 Nam Bắc 62,17 65,36 13,829,850 859,801,770
51 CT1 7 3 CT1-0703 703 Nam Tây – Bắc 71,88 76,70 13,956,150 1,003,168,060
52 CT1 7 4 CT1-0704 704 Bắc Tây -Nam 71,88 76,70 13,893,000 998,628,840
53 CT1 7 5 CT1-0705 705 Bắc Nam 61,80 65,36 13,766,700 850,782,060
54 CT1 7 6 CT1-0706 706 Bắc Nam 62,00 65,19 13,766,700 853,535,400
55 CT1 7 7 CT1-0707 707 Bắc Nam 47,83 50,91 13,703,550 655,440,800
56 CT1 7 8 CT1-0708 708 Bắc Nam 48,52 51,60 13,703,550 664,896,250
57 CT1 7 9 CT1-0709 709 Bắc Đông -Nam 61,94 66,22 13,893,000 860,532,420
58 CT1 7 10 CT1-0710 710 Tây Đông 35,48 38,72 13,703,550 486,201,950
59 CT1 7 11 CT1-0711 711 Tây Đông 50,98 53,84 13,829,850 705,045,750
60 CT1 7 12 CT1-0712 712 Tây Đông 48,20 51,07 13,829,850 666,598,770
61 CT1 7 12A CT1-0712A 712A Tây Đông – Bắc 61,61 65,99 14,082,450 867,619,740
62 CT1 7 14 CT1-0714 714 Đông Tây – Bắc 62,21 66,56 13,893,000 864,283,530
63 CT1 7 15 CT1-0715 715 Đông Tây 48,20 51,08 13,956,150 672,686,430
64 CT1 7 16 CT1-0716 716 Đông Tây 45,02 48,02 13,703,550 616,933,820
65 CT1 9 01 CT1-0901 901 Nam Bắc 62,01 65.19 13,450,950 834,093,410
66 CT1 9 02 CT1-0902 902 Nam Bắc 62,17 65.36 13,640,400 848,023,670
67 CT1 9 03 CT1-0903 903 Nam Tây – Bắc 71,88 76.70 13,829,850 994,089,620
68 CT1 9 04 CT1-0904 904 Bắc Tây -Nam 71,88 76.70 13,766,700 989,550,400
69 CT1 9 05 CT1-0905 905 Bắc Nam 61,80 65.36 13,766,700 850,782,060
70 CT1 9 06 CT1-0906 906 Bắc Nam 62,00 65.19 13,766,700 853,535,400
71 CT1 9 07 CT1-0907 907 Bắc Nam 47,83 50.91 13,703,550 655,440,800
72 CT1 9 08 CT1-0908 908 Bắc Nam 48,52 51.60 13,703,550 664,896,250
73 CT1 9 09 CT1-0909 909 Bắc Đông -Nam 61,94 66.22 13,766,700 852,709,400
74 CT1 9 10 CT1-0910 910 Tây Đông 35,48 38.72 13,640,400 483,961,390
75 CT1 9 11 CT1-0911 911 Tây Đông 50,98 53.84 13,893,000 708,265,140
76 CT1 9 12 CT1-0912 912 Tây Đông 48,20 51.07 13,893,000 669,642,600
77 CT1 9 12A CT1-0912A 912A Tây Đông – Bắc 61,61 65.99 13,893,000 855,947,730
78 CT1 9 14 CT1-0914 914 Đông Tây – Bắc 62,21 66.56 13,766,700 856,426,410
79 CT1 9 15 CT1-0915 915 Đông Tây 48,20 51.08 13,577,250 654,423,450
80 CT1 9 16 CT1-0916 916 Đông Tây 45,02 48.02 13,324,650 599,875,740
81 CT1 10 1 CT1-1001 1001 Nam Bắc 62,01 65,19 13,450,950 834,093,410
82 CT1 10 2 CT1-1002 1002 Nam Bắc 62,17 65,36 13,829,850 859,801,770
83 CT1 10 3 CT1-1003 1003 Nam Tây – Bắc 71,88 76,70 13,956,150 1,003,168,060
84 CT1 10 4 CT1-1004 1004 Bắc Tây -Nam 71,88 76,70 13,893,000 998,628,840
85 CT1 10 5 CT1-1005 1005 Bắc Nam 61,80 65,36 13,766,700 850,782,060
86 CT1 10 6 CT1-1006 1006 Bắc Nam 62,00 65,19 13,766,700 853,535,400
87 CT1 10 7 CT1-1007 1007 Bắc Nam 47,83 50,91 13,703,550 655,440,800
88 CT1 10 8 CT1-1008 1008 Bắc Nam 48,52 51,60 13,703,550 664,896,250
89 CT1 10 9 CT1-1009 1009 Bắc Đông -Nam 61,94 66,22 13,893,000 860,532,420
90 CT1 10 10 CT1-1010 1010 Tây Đông 35,48 38,72 13,703,550 486,201,950
91 CT1 10 11 CT1-1011 1011 Tây Đông 50,98 53,84 13,829,850 705,045,750
92 CT1 10 12 CT1-1012 1012 Tây Đông 48,20 51,07 13,829,850 666,598,770
93 CT1 10 12A CT1-1012A 1012A Tây Đông – Bắc 61,61 65,99 14,082,450 867,619,740
94 CT1 10 14 CT1-1014 1014 Đông Tây – Bắc 62,21 66,56 13,893,000 864,283,530
95 CT1 10 15 CT1-1015 1015 Đông Tây 48,20 51,08 13,956,150 672,686,430
96 CT1 10 16 CT1-1016 1016 Đông Tây 45,02 48,02 13,703,550 616,933,820
97 CT1 12 1 CT1-1201 1201 Nam Bắc 62,01 65,19 13,450,950 834,093,410
98 CT1 12 2 CT1-1202 1202 Nam Bắc 62,17 65,36 13,829,850 859,801,770
99 CT1 12 3 CT1-1203 1203 Nam Tây – Bắc 71,88 76,70 13,956,150 1,003,168,060
100 CT1 12 4 CT1-1204 1204 Bắc Tây -Nam 71,88 76,70 13,893,000 998,628,840
101 CT1 12 5 CT1-1205 1205 Bắc Nam 61,80 65,36 13,766,700 850,782,060
102 CT1 12 6 CT1-1206 1206 Bắc Nam 62,00 65,19 13,766,700 853,535,400
103 CT1 12 7 CT1-1207 1207 Bắc Nam 47,83 50,91 13,703,550 655,440,800
104 CT1 12 8 CT1-1208 1208 Bắc Nam 48,52 51,60 13,703,550 664,896,250
105 CT1 12 9 CT1-1209 1209 Bắc Đông -Nam 61,94 66,22 13,893,000 860,532,420
106 CT1 12 10 CT1-1210 1210 Tây Đông 35,48 38,72 13,703,550 486,201,950
107 CT1 12 11 CT1-1211 1211 Tây Đông 50,98 53,84 13,829,850 705,045,750
108 CT1 12 12 CT1-1212 1212 Tây Đông 48,20 51,07 13,829,850 666,598,770
109 CT1 12 12A CT1-1212A 1212A Tây Đông – Bắc 61,61 65,99 14,082,450 867,619,740
110 CT1 12 14 CT1-1214 1214 Đông Tây – Bắc 62,21 66,56 13,893,000 864,283,530
111 CT1 12 15 CT1-1215 1215 Đông Tây 48,20 51,08 13,956,150 672,686,430
112 CT1 12 16 CT1-1216 1216 Đông Tây 45,02 48,02 13,703,550 616,933,820
113 CT1 12A 01 CT1-12A01 12A01 Nam Bắc 62,01 65.19 13,198,350 818,429,680
114 CT1 12A 02 CT1-12A02 12A02 Nam Bắc 62,17 65.36 13,387,800 832,319,530
115 CT1 12A 03 CT1-12A03 12A03 Nam Tây – Bắc 71,88 76.70 13,577,250 975,932,730
116 CT1 12A 04 CT1-12A04 12A04 Bắc Tây -Nam 71,88 76.70 13,514,100 971,393,510
117 CT1 12A 05 CT1-12A05 12A05 Bắc Nam 61,80 65.36 13,514,100 835,171,380
118 CT1 12A 06 CT1-12A06 12A06 Bắc Nam 62,00 65.19 13,514,100 837,874,200
119 CT1 12A 07 CT1-12A07 12A07 Bắc Nam 47,83 50.91 13,450,950 643,358,940
120 CT1 12A 08 CT1-12A08 12A08 Bắc Nam 48,52 51.60 13,450,950 652,640,090
121 CT1 12A 09 CT1-12A09 12A09 Bắc Đông -Nam 61,94 66.22 13,514,100 837,063,350
122 CT1 12A 10 CT1-12A10 12A10 Tây Đông 35,48 38.72 13,387,800 474,999,140
123 CT1 12A 11 CT1-12A11 12A11 Tây Đông 50,98 53.84 13,640,400 695,387,590
124 CT1 12A 12 CT1-12A12 12A12 Tây Đông 48,20 51.07 13,640,400 657,467,280
125 CT1 12A 12A CT1-12A12A 12A12A Tây Đông – Bắc 61,61 65.99 13,640,400 840,385,040
126 CT1 12A 14 CT1-12A14 12A14 Đông Tây – Bắc 62,21 66.56 13,514,100 840,712,160
127 CT1 12A 15 CT1-12A15 12A15 Đông Tây 48,20 51.08 13,324,650 642,248,130
128 CT1 12A 16 CT1-12A16 12A16 Đông Tây 45,02 48.02 13,072,050 588,503,690
129 CT1 14 1 CT1-1401 1401 Nam Bắc 62,01 65,19 13,324,650 826,261,550
130 CT1 14 2 CT1-1402 1402 Nam Bắc 62,17 65,36 13,703,550 851,949,700
131 CT1 14 3 CT1-1403 1403 Nam Tây – Bắc 71,88 76,70 13,829,850 994,089,620
132 CT1 14 4 CT1-1404 1404 Bắc Tây -Nam 71,88 76,70 13,766,700 989,550,400
133 CT1 14 5 CT1-1405 1405 Bắc Nam 61,80 65,36 13,640,400 842,976,720
134 CT1 14 6 CT1-1406 1406 Bắc Nam 62,00 65,19 13,640,400 845,704,800
135 CT1 14 7 CT1-1407 1407 Bắc Nam 47,83 50,91 13,577,250 649,399,870
136 CT1 14 8 CT1-1408 1408 Bắc Nam 48,52 51,60 13,577,250 658,768,170
137 CT1 14 9 CT1-1409 1409 Bắc Đông -Nam 61,94 66,22 13,766,700 852,709,400
138 CT1 14 10 CT1-1410 1410 Tây Đông 35,48 38,72 13,577,250 481,720,830
139 CT1 14 11 CT1-1411 1411 Tây Đông 50,98 53,84 13,703,550 698,606,980
140 CT1 14 12 CT1-1412 1412 Tây Đông 48,20 51,07 13,703,550 660,511,110
141 CT1 14 12A CT1-1412A 1412A Tây Đông – Bắc 61,61 65,99 13,956,150 859,838,400
142 CT1 14 14 CT1-1414 1414 Đông Tây – Bắc 62,21 66,56 13,766,700 856,426,410
143 CT1 14 15 CT1-1415 1415 Đông Tây 48,20 51,08 13,829,850 666,598,770
144 CT1 14 16 CT1-1416 1416 Đông Tây 45,02 48,02 13,577,250 611,247,800
145 CT1 16 1 CT1-1601 1601 Nam Bắc 62,01 65,19 13,450,950 834,093,410
146 CT1 16 2 CT1-1602 1602 Nam Bắc 62,17 65,36 13,829,850 859,801,770
147 CT1 16 3 CT1-1603 1603 Nam Tây – Bắc 71,88 76,70 13,956,150 1,003,168,060
148 CT1 16 4 CT1-1604 1604 Bắc Tây -Nam 71,88 76,70 13,893,000 998,628,840
149 CT1 16 5 CT1-1605 1605 Bắc Nam 61,80 65,36 13,766,700 850,782,060
150 CT1 16 6 CT1-1606 1606 Bắc Nam 62,00 65,19 13,766,700 853,535,400
151 CT1 16 7 CT1-1607 1607 Bắc Nam 47,83 50,91 13,703,550 655,440,800
152 CT1 16 8 CT1-1608 1608 Bắc Nam 48,52 51,60 13,703,550 664,896,250
153 CT1 16 9 CT1-1609 1609 Bắc Đông -Nam 61,94 66,22 13,893,000 860,532,420
154 CT1 16 10 CT1-1610 1610 Tây Đông 35,48 38,72 13,703,550 486,201,950
155 CT1 16 11 CT1-1611 1611 Tây Đông 50,98 53,84 13,829,850 705,045,750
156 CT1 16 12 CT1-1612 1612 Tây Đông 48,20 51,07 13,829,850 666,598,770
157 CT1 16 12A CT1-1612A 1612A Tây Đông – Bắc 61,61 65,99 14,082,450 867,619,740
158 CT1 16 14 CT1-1614 1614 Đông Tây – Bắc 62,21 66,56 13,893,000 864,283,530
159 CT1 16 15 CT1-1615 1615 Đông Tây 48,20 51,08 13,956,150 672,686,430
160 CT1 16 16 CT1-1616 1616 Đông Tây 45,02 48,02 13,703,550 616,933,820
161 CT1 18 01 CT1-1801 1801 Nam Bắc 62,01 65.19 13,324,650 826,261,550
162 CT1 18 02 CT1-1802 1802 Nam Bắc 62,17 65.36 13,514,100 840,171,600
163 CT1 18 03 CT1-1803 1803 Nam Tây – Bắc 71,88 76.70 13,703,550 985,011,170
164 CT1 18 04 CT1-1804 1804 Bắc Tây -Nam 71,88 76.70 13,640,400 980,471,950
165 CT1 18 05 CT1-1805 1805 Bắc Nam 61,80 65.36 13,640,400 842,976,720
166 CT1 18 06 CT1-1806 1806 Bắc Nam 62,00 65.19 13,640,400 845,704,800
167 CT1 18 07 CT1-1807 1807 Bắc Nam 47,83 50.91 13,577,250 649,399,870
168 CT1 18 08 CT1-1808 1808 Bắc Nam 48,52 51.60 13,577,250 658,768,170
169 CT1 18 09 CT1-1809 1809 Bắc Đông -Nam 61,94 66.22 13,640,400 844,886,380
170 CT1 18 10 CT1-1810 1810 Tây Đông 35,48 38.72 13,514,100 479,480,270
171 CT1 18 11 CT1-1811 1811 Tây Đông 50,98 53.84 13,766,700 701,826,370
172 CT1 18 12 CT1-1812 1812 Tây Đông 48,20 51.07 13,766,700 663,554,940
173 CT1 18 12A CT1-1812A 1812A Tây Đông – Bắc 61,61 65.99 13,766,700 848,166,390
174 CT1 18 14 CT1-1814 1814 Đông Tây – Bắc 62,21 66.56 13,640,400 848,569,280
175 CT1 18 15 CT1-1815 1815 Đông Tây 48,20 51.08 13,450,950 648,335,790
176 CT1 18 16 CT1-1816 1816 Đông Tây 45,02 48.02 13,198,350 594,189,720
177 CT1 20 1 CT1-2001 2001 Nam Bắc 62,01 65,19 13,450,950 834,093,410
178 CT1 20 2 CT1-2002 2002 Nam Bắc 62,17 65,36 13,829,850 859,801,770
179 CT1 20 3 CT1-2003 2003 Nam Tây – Bắc 71,88 76,70 13,956,150 1,003,168,060
180 CT1 20 4 CT1-2004 2004 Bắc Tây -Nam 71,88 76,70 13,893,000 998,628,840
181 CT1 20 5 CT1-2005 2005 Bắc Nam 61,80 65,36 13,766,700 850,782,060
182 CT1 20 6 CT1-2006 2006 Bắc Nam 62,00 65,19 13,766,700 853,535,400
183 CT1 20 7 CT1-2007 2007 Bắc Nam 47,83 50,91 13,703,550 655,440,800
184 CT1 20 8 CT1-2008 2008 Bắc Nam 48,52 51,60 13,703,550 664,896,250
185 CT1 20 9 CT1-2009 2009 Bắc Đông -Nam 61,94 66,22 13,893,000 860,532,420
186 CT1 20 10 CT1-2010 2010 Tây Đông 35,48 38,72 13,703,550 486,201,950
187 CT1 20 11 CT1-2011 2011 Tây Đông 50,98 53,84 13,829,850 705,045,750
188 CT1 20 12 CT1-2012 2012 Tây Đông 48,20 51,07 13,829,850 666,598,770
189 CT1 20 12A CT1-2012A 2012A Tây Đông – Bắc 61,61 65,99 14,082,450 867,619,740
190 CT1 20 14 CT1-2014 2014 Đông Tây – Bắc 62,21 66,56 13,893,000 864,283,530
191 CT1 20 15 CT1-2015 2015 Đông Tây 48,20 51,08 13,956,150 672,686,430
192 CT1 20 16 CT1-2016 2016 Đông Tây 45,02 48,02 13,703,550 616,933,820
193 CT1 23 1 CT1-2301 2301 Nam Bắc 62,01 65,19 13,198,350 818,429,680
194 CT1 23 2 CT1-2302 2302 Nam Bắc 62,17 65,36 13,577,250 844,097,630
195 CT1 23 3 CT1-2303 2303 Nam Tây – Bắc 71,88 76,70 13,703,550 985,011,170
196 CT1 23 4 CT1-2304 2304 Bắc Tây -Nam 71,88 76,70 13,640,400 980,471,950
197 CT1 23 5 CT1-2305 2305 Bắc Nam 61,80 65,36 13,514,100 835,171,380
198 CT1 23 6 CT1-2306 2306 Bắc Nam 62,00 65,19 13,514,100 837,874,200
199 CT1 23 7 CT1-2307 2307 Bắc Nam 47,83 50,91 13,450,950 643,358,940
200 CT1 23 8 CT1-2308 2308 Bắc Nam 48,52 51,60 13,450,950 652,640,090
201 CT1 23 9 CT1-2309 2309 Bắc Đông -Nam 61,94 66,22 13,640,400 844,886,380
202 CT1 23 10 CT1-2310 2310 Tây Đông 35,48 38,72 13,450,950 477,239,710
203 CT1 23 11 CT1-2311 2311 Tây Đông 50,98 53,84 13,577,250 692,168,210
204 CT1 23 12 CT1-2312 2312 Tây Đông 48,20 51,07 13,577,250 654,423,450
205 CT1 23 12A CT1-2312A 2312A Tây Đông – Bắc 61,61 65,99 13,829,850 852,057,060
206 CT1 23 14 CT1-2314 2314 Đông Tây – Bắc 62,21 66,56 13,640,400 848,569,280
207 CT1 23 15 CT1-2315 2315 Đông Tây 48,20 51,08 13,703,550 660,511,110
208 CT1 23 16 CT1-2316 2316 Đông Tây 45,02 48,02 13,450,950 605,561,770
209 CT1 24 01 CT1-2401 2401 Nam Bắc 62,01 65.19 13,072,050 810,597,820
210 CT1 24 02 CT1-2402 2402 Nam Bắc 62,17 65.36 13,261,500 824,467,460
211 CT1 24 03 CT1-2403 2403 Nam Tây – Bắc 71,88 76.70 13,450,950 966,854,290
212 CT1 24 04 CT1-2404 2404 Bắc Tây -Nam 71,88 76.70 13,387,800 962,315,060
213 CT1 24 05 CT1-2405 2405 Bắc Nam 61,80 65.36 13,387,800 827,366,040
214 CT1 24 06 CT1-2406 2406 Bắc Nam 62,00 65.19 13,387,800 830,043,600
215 CT1 24 07 CT1-2407 2407 Bắc Nam 47,83 50.91 13,324,650 637,318,010
216 CT1 24 08 CT1-2408 2408 Bắc Nam 48,52 51.60 13,324,650 646,512,020
217 CT1 24 09 CT1-2409 2409 Bắc Đông -Nam 61,94 66.22 13,387,800 829,240,330
218 CT1 24 10 CT1-2410 2410 Tây Đông 35,48 38.72 13,261,500 470,518,020
219 CT1 24 11 CT1-2411 2411 Tây Đông 50,98 53.84 13,514,100 688,948,820
220 CT1 24 12 CT1-2412 2412 Tây Đông 48,20 51.07 13,514,100 651,379,620
221 CT1 24 12A CT1-2412A 2412A Tây Đông – Bắc 61,61 65.99 13,514,100 832,603,700
222 CT1 24 14 CT1-2414 2414 Đông Tây – Bắc 62,21 66.56 13,387,800 832,855,040
223 CT1 24 15 CT1-2415 2415 Đông Tây 48,20 51.08 13,198,350 636,160,470
224 CT1 24 16 CT1-2416 2416 Đông Tây 45,02 48.02 12,945,750 582,817,670

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

ĐĂNG KÝ NHẬN BẢNG GIÁ – TÀI LIỆU DỰ ÁN

hotline 094.922.8989


Đăng ký nhận chính sách bán hàng, Voucher ưu đãi, bảng giá, hợp đồng mẫu của chủ đầu tư, bản vẽ mặt bằng căn hộ… và nhiều tài liệu khác từ chủ đầu tư

* Chúng tôi sẽ liên hệ ngay với bạn sau khi đăng ký.

Tư vấn miễn phí (24/7) 094.922.8989